posséder
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sở hữu
Câu ví dụ
Pourquoi le gouvernement américain laisse-t-il les gens posséder des armes ?Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›