la torche
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ngọn đuốc
Câu ví dụ
Donne-moi ta lampe torche.Đưa tôi cái đèn pin của cậu.
Cette lampe-torche faiblit.Cái đèn pin này ngày càng mờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›