le joint
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mối nối; điếu cần sa
Câu ví dụ
Heureux celui qui joint la santé à l’intelligence.Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›