NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fouetter

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • quất roi; đánh (trứng)

Câu ví dụ

Tu as d'autres chats à fouetter.Anh còn nhiều thứ khác phải lo nữa.
À Singapour, une manière de punir les criminels est de les fouetter.Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2