fouetter
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quất roi; đánh (trứng)
Câu ví dụ
Tu as d'autres chats à fouetter.Anh còn nhiều thứ khác phải lo nữa.
À Singapour, une manière de punir les criminels est de les fouetter.Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›