la tendance
Tiếng PhápB1Nghĩa
- xu hướng
Câu ví dụ
C'est une triste tendance.Đó là một xu hướng đáng buồn.
Les étrangers ont tendance à trouver les plafonds japonnais plutôt bas.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›