le pouce
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ngón cái; inch
Câu ví dụ
Ils étaient si intimidés qu'ils ne pouvaient bouger d'un pouce.Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.
Elles étaient si intimidées qu'elles ne pouvaient bouger d'un pouce.Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›