NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la tante

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cô, dì, bác gái

Câu ví dụ

Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée.Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.
La sœur de ma mère est ma tante.Em gái của mẹ tôi là dì tôi.
Combien de temps resteras-tu chez ta tante ?Cậu ở nhà dì tới khi nào thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2