la tante
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cô, dì, bác gái
Câu ví dụ
Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée.Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.
La sœur de ma mère est ma tante.Em gái của mẹ tôi là dì tôi.
Combien de temps resteras-tu chez ta tante ?Cậu ở nhà dì tới khi nào thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›