surpris
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ngạc nhiên
Câu ví dụ
J'ai été surpris par le bruit soudain du tonnerre.Tôi sửng sốt vì đột nhiên có tiếng sấm.
Vu que tu n'es pas surpris, je pense que tu étais au courant.Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
Tout le monde a eu l'air surpris.Mọi người trông có vẻ kinh ngạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›