cuire
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nấu chín
Câu ví dụ
Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Je suis en train de cuire du pain.Tôi đang nướng bánh mì.
Tom fait cuire des pommes de terre.Tom đang nấu khoai tây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›