NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

cuire

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • nấu chín

Câu ví dụ

Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Je suis en train de cuire du pain.Tôi đang nướng bánh mì.
Tom fait cuire des pommes de terre.Tom đang nấu khoai tây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1