supplémentaire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bổ sung, thêm
Câu ví dụ
Puis-je avoir un café supplémentaire, je vous prie ?Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›