NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

économiser

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • tiết kiệm

Câu ví dụ

Sans travail, je ne peux pas économiser de l'argent.Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2