économiser
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tiết kiệm
Câu ví dụ
Sans travail, je ne peux pas économiser de l'argent.Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›