la quantité
Tiếng PhápB2Nghĩa
- số lượng
Câu ví dụ
Non pas la quantité mais la qualité.Quí hồ tinh bất quí hồ đa.
Les policiers ont saisi une grande quantité de drogues à l'école.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›