le stade
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sân vận động
Câu ví dụ
Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›