blessé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bị thương
Câu ví dụ
Je suis désolé si mes paroles t'ont blessé.Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
Qui que ce soit est-il blessé ?Có ai bị đau không?
Je suis désolé que vous ayez été gravement blessé.Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›