le soutien
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự ủng hộ
Câu ví dụ
Son soutien financier est indispensable à ce projet qui est le nôtre.Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›