correct
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đúng đắn
Câu ví dụ
Tout ce que vous dites est parfaitement correct.Tất cả những điều anh nói đều đúng.
N'est-ce pas correct ?Không phải ư?
Ce que dit un dictionnaire n'est pas toujours correct.Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›