soit
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tức là; hoặc
Câu ví dụ
Il est étrange qu'elle ne soit pas encore arrivée.Lạ thật, chị ấy chưa đến.
Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse.Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
Je suis fier que mon père soit un bon cuisinier.Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›