énorme
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khổng lồ
Câu ví dụ
Tim est un énorme fan de comédie satirique.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
Un éléphant est un animal énorme.Voi là một loài động vật to khổng lồ.
Si un jour j'avais de l'argent, je m'achèterais un énorme domaine.Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›