le secours
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự cứu giúp
Câu ví dụ
Personne ne va venir à ton secours.Sẽ không có ai cứu mày đâu.
Au secours !Cứu tôi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›