sincère
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chân thành
Câu ví dụ
Je suis sincère quand je te dis que je t'aime.Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›