l'écrivain
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhà văn
Câu ví dụ
Il eut l'honneur d'être présenté à un grand écrivain.Anh ấy có vinh dự được giới thiệu với một nhà văn lớn.
Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois.Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
Nous avons rencontré un écrivain.Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›