la jeunesse
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tuổi trẻ
Câu ví dụ
La jeunesse ne reviendra pas une fois passée.Thanh xuân đi qua rồi thì sẽ không trở lại.
Est-ce qu'il y a une auberge de jeunesse près d'ici ?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
Je ne veux pas regretter plus tard au long de ma vie d'avoir manqué quelque chose au cours de ma jeunesse.Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›