le serment
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lời thề
Câu ví dụ
Le médecin a violé son serment d'Hippocrate.Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
Les docteurs font le serment de ne blesser personne.Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›