la file
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hàng (người, xe)
Câu ví dụ
Le temps file comme une flèche.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Le temps file et n'attend personne.Thời gian không chờ đợi một ai.
Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›