le semblant
Tiếng PhápB1Nghĩa
- vẻ giả vờ
Câu ví dụ
Elle fait semblant de dormir, c'est pour ça qu'elle ne ronfle pas.Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.
Faisons semblant d'être des extraterrestres.Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›