NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le semblant

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • vẻ giả vờ

Câu ví dụ

Elle fait semblant de dormir, c'est pour ça qu'elle ne ronfle pas.Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.
Faisons semblant d'être des extraterrestres.Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1