la neige
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tuyết
Câu ví dụ
La neige a disparu en un rien de temps.Tuyết đã biến mất trong khoảnh khắc.
La colline disparaissait sous la neige.Quả đồi biến mất dưới tuyết.
Y a-t-il beaucoup de neige dans votre pays ?Quốc gia bạn ở có nhiều tuyết không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›