la saison
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mùa
Câu ví dụ
L’hiver est ma saison préférée.Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
Elle trouve la première saison meilleure que la deuxième saison.Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.
Chaque saison a une douzaine d'épisodes.Mỗi mùa có mười hai tập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›