la présence
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự có mặt
Câu ví dụ
Je l'ai fait, et en sa présence.Tôi đã làm việc đó trước sự có mặt của anh ấy.
Tu ne devrais pas dire une telle chose en présence des enfants.Lẽ ra bạn không nên nói điều như vậy trước mặt trẻ em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›