sévère
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nghiêm khắc
Câu ví dụ
Il était sévère avec ses enfants.Anh ấy nghiêm khắc với con mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›