effrayé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sợ hãi
Câu ví dụ
Tom se sentait impuissant et effrayé.Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.
Es-tu toujours effrayé ?Bạn vẫn còn sợ à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›