l'étiquette
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nhãn; phép xã giao
Câu ví dụ
Veuillez coller cette étiquette sur vos bagages.Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
Attache cette étiquette à ta valise.Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›