la sécurité
Tiếng PhápA1Nghĩa
- an ninh, an toàn
Câu ví dụ
Je me sens plus en sécurité, ici.Tôi thấy an toàn hơn ở đây.
Je me sens davantage en sécurité, ici.Tôi thấy an toàn hơn ở đây.
J'étais rassuré d'entendre qu'il était en sécurité.Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›