le parent
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bố mẹ; họ hàng
Câu ví dụ
J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère.Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.
Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›