le chien
Tiếng PhápA1Nghĩa
- con chó
Câu ví dụ
Le chien suivait son maître en remuant la queue.Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.
Qui s'occupera du chien pendant notre absence ?Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?
Dites-lui de ne pas trop s'approcher du chien.Anh hãy bảo cô ấy đừng lại gần con chó nhiều quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›