NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le chien

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • con chó

Câu ví dụ

Le chien suivait son maître en remuant la queue.Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.
Qui s'occupera du chien pendant notre absence ?Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?
Dites-lui de ne pas trop s'approcher du chien.Anh hãy bảo cô ấy đừng lại gần con chó nhiều quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1