le rythme
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhịp điệu
Câu ví dụ
Thomas et Marie dansaient au rythme de la musique.Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne histoire de changer de rythme ?Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›