le miroir
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái gương
Câu ví dụ
Le visage est le miroir de l'âme.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Tom a utilisé son portable en guise de miroir.Tom dùng điện thoại của mình để soi gương.
Pourquoi tu ne te regardes pas dans le miroir ?Sao bạn không nhìn vào gương?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›