NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'absence

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • sự vắng mặt

Câu ví dụ

Qui s'occupera du chien pendant notre absence ?Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?
Je ne connais pas la raison de son absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1