l'absence
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự vắng mặt
Câu ví dụ
Qui s'occupera du chien pendant notre absence ?Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?
Je ne connais pas la raison de son absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›