rouge
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đỏ
Câu ví dụ
Le chapeau rouge va bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Le feu de circulation est passé au rouge.Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›