NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la richesse

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • sự giàu có

Câu ví dụ

Malgré toute sa richesse et renommée, il n'est pas heureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Même avec toute sa richesse et sa célébrité, il est malheureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Cela va sans dire que la santé est plus importante que la richesse.Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2