la richesse
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự giàu có
Câu ví dụ
Malgré toute sa richesse et renommée, il n'est pas heureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Même avec toute sa richesse et sa célébrité, il est malheureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Cela va sans dire que la santé est plus importante que la richesse.Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›