le revenu
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thu nhập
Câu ví dụ
Je ne sais pas quand il est revenu de France.Tôi không biết anh ấy từ Pháp về khi nào.
Il est revenu de Chine.Anh ấy từ Trung Quốc trở về.
Il est revenu chez lui à dix heures.Anh ấy về nhà lúc mười giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›