reprocher
Tiếng PhápB1Nghĩa
- trách móc
Câu ví dụ
Il trouve toujours quelque chose à me reprocher.Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›