la fierté
Tiếng PhápB1Nghĩa
- niềm tự hào
Câu ví dụ
La fierté m'empêcha de lui emprunter de l'argent.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›