le désastre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thảm họa
Câu ví dụ
L'inondation était le plus grand désastre qu'ils ont jamais eu.Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
Fût-il resté chez lui ce jour-là, il n'aurait pas connu le désastre.Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›