relaxer
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thả; thư giãn
Câu ví dụ
Avant de rentrer, je prendrais bien un verre pour relaxer.Trước khi về nhà, tôi uống một vài ly để thư giãn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›