la gentillesse
Tiếng PhápB2Nghĩa
- lòng tốt
Câu ví dụ
Elle a eu la gentillesse de m'aider.Bà ấy có nhã ý giúp tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›