le coca
Tiếng PhápB2Nghĩa
- coca, nước ngọt
Câu ví dụ
Jiro veut boire un coca.Jiro muốn uống coca cola.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.