rassembler
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tập hợp
Câu ví dụ
Tu ferais mieux de rassembler tes affaires maintenant parce qu'on s'en va dans dix minutes.Bạn tốt nhất nên gói đồ lại đi vì bạn sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›