la puissance
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sức mạnh; cường quốc
Câu ví dụ
La troisième puissance de 3 est 27.Lập phương của 3 là 27.
Ne sous-estime pas ma puissance.Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi.
La connaissance est la puissance.Tri thức là sức mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›