l'écoute
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự lắng nghe
Câu ví dụ
Écoute, regarde et ne bouge pas.Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.
Tais-toi et écoute !Hãy im đi và lắng nghe!
Écoute, s'il te plaît.Xin hãy nghe này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›