rare
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hiếm
Câu ví dụ
C'est rare de rencontrer des personnes gentilles comme toi.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›